Search Header Logo

GTHN4-12

World Languages

University

Used 1+ times

GTHN4-12
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào dưới đây được sắp xếp theo: “Tủ lạnh, điều hòa, máy giặt, dàn âm thanh”

冰箱,音响,洗衣机,空调

冰箱,空调,洗衣机,音响

音响,空调,冰箱,洗衣机

洗衣机,音响,空调,冰箱

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ vào chỗ trống: “我们把教室······好以后,请老师来看一下”

打扮

布置

仔细

告诉

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng Trung: “Con dán chữ Phúc trên tường ngược rồi”

你把“福”字倒着贴在墙上了

你在墙上“福”字倒着贴了

你在墙上贴了“福”字倒着

你把“福”字到着贴在墙上了

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặt từ 亲手 vào chỗ trống: “班长要求我们A那天B做的菜带到晚会上C来,让大家品尝D。”

A

B

C

D

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nội dung nào dưới đây liên quan tới cấu trúc câu chữ 把 là ĐÚNG

Câu chữ 把 biểu thị thông qua động tác làm cho sự vật được xác định phát sinh sự biến đổi hoặc kết quả

Ví dụ: 他摆花儿在卧室里

Câu bắt buộc có chữ 把 là những câu có động từ bổ ngữ chỉ kết quả như: 在,到,给,完

Ví dụ: 我每天把饭菜吃在外面

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ nào dưới đây là ĐÚNG

翻译到英文

送给朋友的蛋糕

打扫窗户

挂到彩带在黑板上

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào là “Niềm vui bất ngờ”

欢乐

惊喜

幸福

吉祥

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?