Search Header Logo

Unit 3 E V

Authored by Trang Phan

English

9th Grade

Unit 3 E V
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'prioritize (2) đọc là prai-o-rơ-taiz' có tiếng Việt là gì?

định, dự định (làm gì)
quan tâm, sự quan tâm
sắp xếp theo thứ tự ưu tiên, quan trọng
sớm >< muộn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'a goal of' có tiếng Việt là gì?

cẩn thận >< bất cẩn
mục tiêu làm gì
quan tâm, sự quan tâm
sắp xếp theo thứ tự ưu tiên, quan trọng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'achieve/ accomplish (2)' có tiếng Việt là gì?

(thành công) đạt được (cái gì đó)
bị bỏng
mục tiêu làm gì
trước (cái gì, ai)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'achieve/ accomplish a goal of ..' có tiếng Việt là gì?

đạt được mục tiêu gì đó
đợi chờ (ai, cái gì)
lo lắng về
tham gia, đi học lớp học

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'GIVE priority (đọc là pri-o-rơ-ty) + TO st/sb' có tiếng Việt là gì?

= go to: đi tới đâu, tham dự
dùng để hỏi lại khi ko nghe rõ người vừa nói chuy ệ n nói gì
sớm >< muộn
ưu tiên ai/ việc gì

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'TAKE/HAVE/GET priority OVER sb/st' có tiếng Việt là gì?

(thành công) đạt được (cái gì đó)
đạt/có được sự ưu tiên hơn ai/cái gì
duy trì, giữ (sự) khỏe mạnh
khó, chăm chỉ, cứng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ 'well-balanced' có tiếng Việt là gì?

(a) cân bằng, đúng mực
bi quan về điều gì
tập thể dục
thói quen

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?