
KHTN
Authored by Quế Chi
English
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một......
Lực đẩy
Lực kéo
Lực uốn
Lực nâng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của lực là gì?
Newton(N)
Kilogam(Kg)
Mét (m)
Kelvin(K)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng
Lực kế là dụng cụ đo thể tích
Lực kế là dụng cụ để đo thể tích và khối lượng
Lực kế là dụng cụ để đo lực
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.
Một hành tinh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao.
Quả táo rơi từ trên cây xuống,
Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dạng năng lượng nào được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,…?
Hóa năng
Nhiệt năng
Thế năng hấp dẫn
Thế năng đàn hồi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng?
Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác.
Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hóa năng trong nhiên liệu (xăng, dầu) khi đốt cháy, chúng giải phóng … (1)… được chuyển hóa thành …(2)… và …(3)….” .
(1) năng lượng, (2) hóa năng, (3) nhiệt năng
(1) hóa năng, (2) năng lượng, (3) nhiệt năng
(1) năng lượng, (2) nhiệt năng, (3) quang năng
(1) quang năng, (2) nhiệt năng, (3) hóa năng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
46 questions
VOCABULARY UNIT 7 E6
Quiz
•
6th Grade
40 questions
unit 10 lop 6
Quiz
•
6th Grade
40 questions
E7-U10-NO1
Quiz
•
1st - 12th Grade
39 questions
UNIT 1 OVERVIEW
Quiz
•
6th Grade
43 questions
ILSS 4
Quiz
•
4th Grade - University
49 questions
VOCAB UNIT 4 - GRADE 6
Quiz
•
6th Grade
40 questions
Đề minh hoạ 1
Quiz
•
6th Grade
42 questions
Unit8_Tiếng anh 7
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
5 questions
Legends, Leaders, & Changemakers: Maya Angelou
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Figurative Language
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Ethos, Pathos, Logos Practice
Quiz
•
6th - 7th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Pronoun Antecedent Agreement
Quiz
•
6th Grade