KGLVI.L

KGLVI.L

Professional Development

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề 3

Đề 3

Professional Development

50 Qs

2. CAU HOI_CD 1 QLNN_GDMN

2. CAU HOI_CD 1 QLNN_GDMN

Professional Development

50 Qs

Bài học 2

Bài học 2

Professional Development

53 Qs

Chung-CĐS-EBank-CT

Chung-CĐS-EBank-CT

Professional Development

45 Qs

LKDV_50_2

LKDV_50_2

Professional Development

50 Qs

復習漢字.第1週

復習漢字.第1週

Professional Development

52 Qs

Bài Test TGDĐ- Tháng 11.2025

Bài Test TGDĐ- Tháng 11.2025

Professional Development

50 Qs

KTC2025_V1

KTC2025_V1

Professional Development

47 Qs

KGLVI.L

KGLVI.L

Assessment

Quiz

Professional Development

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

Quỳnh Phạm

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

GPs (GCP, GMP, GLP, GSP, GDP, GPP): đưa ra các nguyên tắc, các bộ tiêu chuẩn áp dụng cho các đơn vị trong ngành dược để đảm bảo thuốc đạt chất lượng khi đến tay người tiêu dùng.

Đ

S

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

GCP: thực hành tốt thử lâm sàng; GLP: thực hành tốt bảo quản thuốc; GDP: thực hành tốt phân phối thuốc

Đ

S

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

GMP: thực hành tốt thử lâm sàng; GSP: thực hành tốt bảo quản thuốc; GPP: thực hành tốt nhà thuốc

Đ

S

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tắc “5M” (Man, Machine, Material, Method, Milieu) là cốt lõi trong GMP

Đ

S

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò chính của quy trình thao tác chuẩn: hướng dẫn công việc (mọi nhân viên đều thao tác như nhau — hiệu quả giống nhau)

Đ

S

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bốn hoạt động của kho: cất giữ hàng hóa; bảo quản hàng hóa; xuất nhập hàng hóa; kiểm nghiệm hàng hóa

Đ

S

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kho thu mua, tiếp nhận có nhiệm vụ gom hàng trong một thời gian rồi chuyển đến nơi tiêu dùng hoặc các kho phân phối khác, được đặt ở nơi sản xuất, khai thác hoặc đầu mối ga, cảng

Đ

S

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Professional Development