Search Header Logo

Common English Phrases and Their Meanings

Authored by Wayground Content

English

University

Common English Phrases and Their Meanings
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

in case of (prep)

trong trường hợp

trong tình huống

trong trường hợp khẩn cấp

trong mọi trường hợp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

take an exam (v)

làm bài thi

học bài

thi đỗ

đi học

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

by means of (prep)

bằng cách, thông qua

bằng cách nào đó

bằng mọi cách

thông qua một cách

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

make a living (v)

kiếm sống

sống sót

kiếm tiền

làm việc chăm chỉ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

make an excuse (v)

viện cớ

tạo lý do

tránh né

phủ nhận

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

take your time (v)

cứ từ từ

vội vàng

nhanh chóng

không cần gấp

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

take effect (v)

có hiệu lực

không có tác dụng

được thực hiện

bị hủy bỏ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?