
E9 - Unit 3: Healthy living for teens
Authored by Phuong Nguyen
English
9th Grade
Used 43+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'accomplish' có nghĩa là gì?
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
thêm, thêm vào
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
phù hợp, thích đáng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'additional' có nghĩa là gì?
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
thêm, thêm vào
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
phù hợp, thích đáng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'anxiety' có nghĩa là gì?
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
thêm, thêm vào
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
phù hợp, thích đáng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'appropriately' có nghĩa là gì?
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
thêm, thêm vào
phù hợp, thích đáng
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'assignment' có nghĩa là gì?
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
cố vấn, người tư vấn
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
điều làm sao lãng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'counsellor' có nghĩa là gì?
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
cố vấn, người tư vấn
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
điều làm sao lãng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'deadline' có nghĩa là gì?
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
cố vấn, người tư vấn
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
điều làm sao lãng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?