
TIẾNG ANH 11_UNIT 2 VOCAB
Authored by Wayground Content
English
11th Grade
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/
What does it mean?người trụ cột gia đình
người làm việc
người tiêu dùng
người quản lý
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
adapt (v) /əˈdæpt/
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
bảo tồn, giữ nguyên
phát triển, mở rộng
giảm thiểu, hạn chế
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nuclear family (n) /ˌnjuːkliə ˈfæməli/
gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ
gia đình mở rộng, bao gồm nhiều thế hệ
gia đình đơn thân, chỉ có một người nuôi dưỡng
gia đình kết hợp, bao gồm hai gia đình khác nhau
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
curious (adj) /ˈkjʊəriəs/
tò mò, muốn tìm hiểu
không quan tâm
thờ ơ
bình thường
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
behaviour (n) /bɪˈheɪvjə(r)/
What is the meaning of 'behaviour' in Vietnamese?hành vi
tình huống
hành động
phản ứng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Follow in one's footsteps (idiom) /'fɒləʊ ɪn wʌnz 'fʊtsteps/
theo bước, nối nghiệp
bước ra ngoài, khám phá
trở thành người lãnh đạo
theo dõi ai đó
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
thế hệ
thế giới
thế hệ mới
sự phát triển
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?