
Ôn Tập Môn Tin Học 10
Authored by hoàng trương
World Languages
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
51 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lệnh clear() có chức năng gì?
Xóa toàn bộ một danh sách.
Xóa phần tử đầu tiên của danh sách có giá trị cho trước.
Chèn phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước.
Chèn một phần tử vào cuối danh sách.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lệnh remove(value) có chức năng gì?
Xóa toàn bộ một danh sách
Xóa phần tử đầu tiên của danh sách có giá trị value.
Chèn phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước.
Chèn một phần tử vào cuối danh sách.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không, sử dụng câu lệnh nào sau đây?
<giá trị> in <danh sách>
for <giá trị> in <danh sách>
<giá trị> or <danh sách>
. <danh sách> in <giá trị>
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Python, chức năng của lệnh A.insert(index,value) là gì?
Chèn phần tử có giá trị là value vào vị trí index của danh sách A và đẩy các phần tử từ vị trí này sang phải.
Xóa phần tử có giá trị value tại vị trí index.
Chèn phần tử có giá trị index vào danh sách A tại vị trí value và đẩy các phần tử từ vị trí này sang phải.
Chèn giá trị value vào danh sách A tại vị trí đầu tiên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho danh sách G = [1, 2, 3, 4, 5], câu lệnh nào sau đây dùng để xóa phần tử có giá trị bằng 4 trong danh sách G?
A.remove('4')
G.remove(4)
remove(4)
G.clear(4)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho danh sách ds=[23,7,1,10]. Câu lệnh nào sau đây được dùng để thêm một phần tử có giá trị 20 vào vị trí 3 của danh sách ds?
insert(3,20)
ds.insert(20,3)
ds.insert(3,20)
ds.append(20,3)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
51 questions
31-80
Quiz
•
12th Grade
50 questions
251-300
Quiz
•
12th Grade
48 questions
Chủ nghĩa Xã hội Khoa học
Quiz
•
12th Grade
50 questions
Kiểm Tra Học Kì I - GDKT&PL 12
Quiz
•
12th Grade - University
47 questions
LỚP 12_BAI 2: Hội nhập kinh tế quốc tế
Quiz
•
12th Grade
54 questions
Đề Cương Giữa Kỳ 2 Môn Lịch Sử 12
Quiz
•
12th Grade
50 questions
第2課の 言葉
Quiz
•
5th Grade - University
56 questions
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ CHK1
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
San Valentin
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Adjetivos Posesivos
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
La Saint Valentin
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Futuro simple - Verbos regulares
Quiz
•
12th Grade
17 questions
Mardi Gras
Quiz
•
7th - 12th Grade