
Znznxn
Authored by Xuyến Kim
Biology
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do tế bào biểu mô khí - phế quản
A. Lông chuyển
B. Mâm khía và vi nhung mao
C. Mê đạo đáy
D. Dải bịt
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ion làm kết dính hai tiểu phần ribosom lại với nhau
A. CL-
B. Ca++
C. K+
D. Mg++
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu tạo mê đạo đáy của màng tế bào do
A. Màng bảog tương lõm sâu vào bào tương tế bào tạo thành nếp gấp
B. Hai mảng đặc biệt đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực
C. Sợi tơ rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh hai tế bào kế nhau
D. Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hòa nhập với nhau
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc mâm khía ở mặt tự do của tế bào
A. Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón tay
B. Là một dải gồm những vết dọc, mảnh cao 0,5 - 1 micromet
C. Hình sợi mảnh gắn vào hai hạt đáy ở cực ngọn tế bào
D. Màng tế bào lồi ra tiếp khớp với vết lõm tế bào bên cạnh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lông ở màng tế bào được tạo nên bởi
A. Bào tương đội màng tế bào tạo lên thành nếp gấp hình ngón tay
B. Những vết dọc, mảnh cao 0,5- 1 micrômet
C. Những sợi mảnh gắn vào hai hạt đáy ở cực ngọn tế bào
D. Màng tế bào lồi ra tiếp khớp với vết lõm tế bào bên cạnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc dải bịt của màng tế bào được tạo bởi
A. Màng đáy lõm sâu vào bào tương tế bào thành nếp gấp
B. Hai mảng đặc đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực
C. Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh hai tế bào kế nhau
D. Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hòa nhập với nhau
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ion có trong chất nhân của tế bào
A. Ca++, Mg++
B. Cl-,Na+,H+
C. Zn, Fe++ ,P, K+ và Ca++
D. Ca++
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
S8 Bài TH mô (ôn tập)
Quiz
•
12th Grade - University
11 questions
KTTX SINH 10 LẦN 1 (2024-2025)
Quiz
•
10th Grade - University
9 questions
bài 3- sinh 10 mới
Quiz
•
10th Grade - Professi...
12 questions
tự luận ngắn sinh
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
Sink'em all
Quiz
•
10th Grade - Professi...
10 questions
acidbase
Quiz
•
University
10 questions
glucid
Quiz
•
University
11 questions
CÂU HỎI LUYỆN TẬP BÀI 13. BÀI TIẾT VÀ CÂN BẰNG NỘI MÔI
Quiz
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
47 questions
122 Animal Quiz
Quiz
•
University
5 questions
Understanding Non-Contact Forces: Gravity, Electricity, and Magnetism
Interactive video
•
University
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Incomplete Dominance, Codominance, Polygenic Traits, and Epistasis!
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Mitosis vs. Meiosis: Side by Side Comparison
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Pedigrees
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Meiosis (Updated)
Interactive video
•
11th Grade - University