
Đề 2 (Lợi ích của nông nghiệp)
Authored by Harry Vinh
English
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Người trẻ đảm bảo một công việc được trả lương cao. = Young people secure a ... job. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Sự đảm bảo một công việc được trả lương cao. = The ... of a high-paying job. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Người trẻ có kiến thức nông nghiệp chuyên môn xuất sắc và kỹ năng. = Young people with excellent ... agricultural knowledge and skills. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Người trẻ có kiến thức nông nghiệp chuyên môn xuất sắc và kỹ năng. = Young people with excellent specialized ... knowledge and skills. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Người trẻ có kiến thức nông nghiệp chuyên môn xuất sắc và kỹ năng. = Young people with excellent specialized agricultural ... and skills. (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
(a)
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Vẫn có thể kiếm thu nhập cao từ các công việc nông nghiệp. = Can still earn high incomes from ... jobs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Và lĩnh vực này ít cạnh tranh hơn các ngành khác. = And this field is less ... than other sectors. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?