
6. 71 TỪ VỰNG- CẤU TRÚC SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HUẾ
Authored by Wayground Content
English
12th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
symptom
triệu chứng
chẩn đoán
điều trị
nguyên nhân
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
transport
phương tiện giao thông
vận chuyển hàng hóa
đường bộ
xe cộ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
mysterious
bí ẩn, huyền bí
rõ ràng, minh bạch
thông thường, bình thường
đơn giản, dễ hiểu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
get away from somebody/something
tránh xa, trốn thoát khỏi ai/cái gì
tiếp cận ai/cái gì
gặp gỡ ai/cái gì
bỏ lại ai/cái gì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
lightly
nhẹ nhàng, thoải mái
mạnh mẽ
khó khăn
nhanh chóng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
lose interest in somebody/something
mất hứng thú với ai/cái gì
thích thú với ai/cái gì
không quan tâm đến ai/cái gì
yêu thích ai/cái gì
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
demonstrate
chứng minh, thể hiện
giải thích
thuyết phục
trình bày
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?