
Chương 2. Tĩnh Học Lưu Chất-CHLC (2)
Authored by VMD undefined
Engineering
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 20 m cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:
2 Pa
2 mm Hg
2 at
Tất cả đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phương trình tính áp suất thuỷ tĩnh pA = pB + γhAB với hAB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:
Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt
Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng
Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ
Cả 3 đáp án kia đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không 0,5 at; điểm có áp suất dư 0,7 at ở độ sâu :
2,5 m
25 m
17,5 m
1,75 m
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có:
CD = 2,67 m
AD = 3,33 m
BD = 2,33 m
Tất cả đều sai
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Một xe hình hộp chữ nhật kín như hình vẽ chứa đầy chất lỏng chuyển động với gia tốc chậm dần a = 9,81 m/s2. Mối quan hệ về áp suất tại các điểm góc xe là:
pA < pB < pC < pD
pB < pA < pC < pD
pA > pB > pC > pD
pB > pC > pA > pD
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?