
tiếp
Quiz
•
Education
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Uyên Cẩm
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
51 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giao tiếp là gì?
Quá trình trao đổi thông tin giữa người này với người khác.
Quá trình chuyển giao, tiếp nhận và xử lý thông tin giữa người này với người khác để đạt được mục tiêu.
Quá trình chỉ có người nói và người nghe mà không cần phản hồi.
Quá trình tác động tâm lý giữa hai cá nhân mà không cần lời nói.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giao tiếp, yếu tố nào dưới đây thuộc về quá trình mã hóa?
Người nhận thông tin.
Chuyển ý nghĩ thành lời nói, chữ viết, ký hiệu.
Sự phản hồi từ người nghe.
Tiếp nhận và giải mã thông tin.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo vị thế tâm lý trong giao tiếp, có mấy loại thế giao tiếp?
2 loại.
3 loại.
4 loại.
5 loại.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giao tiếp trực tiếp là gì?
Giao tiếp qua điện thoại, email, tin nhắn.
Giao tiếp thông qua trung gian như sách báo, thư từ.
Giao tiếp bằng cách gặp mặt trực tiếp, sử dụng lời nói và biểu cảm.
Giao tiếp trong tổ chức.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc giao tiếp bao gồm các thành phần nào?
Truyền thông, nhận thức, ảnh hưởng tác động qua lại.
Ngôn ngữ, phi ngôn ngữ, tâm lý.
Lời nói, thái độ, cảm xúc.
Giao tiếp bằng lời, giao tiếp không lời.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng tâm lý nào thể hiện sự làm theo hành vi của người khác trong giao tiếp?
Ám thị.
Lây lan cảm xúc.
Áp lực nhóm.
Bắt chước.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào không phải là rào cản giao tiếp?
Rào cản ngôn ngữ.
Rào cản tâm lý.
Rào cản thời gian.
Rào cản thông tin.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
51 questions
Trắc nghiệm Đánh giá trong Giáo dục
Quiz
•
University
55 questions
Bài kiểm tra 1 môn XDKHDH Văn 2
Quiz
•
University
55 questions
Câu Hỏi Giao Lưu Tiếng Việt
Quiz
•
5th Grade - University
50 questions
Tin học 6 giữa học kì 1
Quiz
•
University
50 questions
MNPART 2 (51-100)
Quiz
•
University
50 questions
Pháp Luật - Bài 3
Quiz
•
University
52 questions
PHÁP LUẬT - Bài 1
Quiz
•
University
50 questions
Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
