Hana làm được

Hana làm được

10th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

BÀI 13- BỔ SUNG CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA

BÀI 13- BỔ SUNG CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA

10th Grade

20 Qs

hệ mặt trời

hệ mặt trời

1st - 12th Grade

15 Qs

Practise 1 "s/es"

Practise 1 "s/es"

6th - 12th Grade

16 Qs

E10 - U3 - MUSIC

E10 - U3 - MUSIC

10th Grade

20 Qs

CD1: Bài 5-7

CD1: Bài 5-7

3rd Grade - University

22 Qs

IPA Kids - Review 12 âm nguyên âm đơn

IPA Kids - Review 12 âm nguyên âm đơn

5th Grade - University

15 Qs

TCB - từ vựng P1 L2

TCB - từ vựng P1 L2

1st Grade - University

15 Qs

Chủ đề 4

Chủ đề 4

3rd Grade - University

24 Qs

Hana làm được

Hana làm được

Assessment

Quiz

English

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Wayground Content

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

slate /sleɪt/

Đá phiến (dùng lợp mái); hoặc danh sách ứng cử viên.

Một loại đá dùng để làm bàn.

Một loại gỗ dùng để làm đồ nội thất.

Một loại kim loại dùng trong xây dựng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

been singled out /biːn ˈsɪŋɡəld aʊt/

Bị/chỉ được chọn riêng ra (thường để khen hoặc chỉ trích).

Được chọn để tham gia một sự kiện đặc biệt.

Bị từ chối hoặc không được chấp nhận.

Được công nhận vì những nỗ lực cá nhân.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

loos /luːz/

Nhà vệ sinh công cộng (tiếng Anh Anh, không trang trọng).

Một loại đồ uống có ga.

Một loại trái cây nhiệt đới.

Một loại nhạc cụ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

rhetorically compelling /rɪˈtɒrɪkəli kəmˈpɛlɪŋ/

Hấp dẫn về mặt ngôn từ, thuyết phục người nghe.

Chỉ ra một vấn đề một cách rõ ràng.

Gây khó khăn cho người nghe trong việc hiểu.

Mang tính chất hài hước và giải trí.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

garnered an array of /ˈɡɑːnəd ən əˈreɪ əv/

Thu thập được nhiều thứ (thành tích, kinh nghiệm…)

Mất đi nhiều thứ (thành tích, kinh nghiệm…)

Chỉ có một thứ (thành tích, kinh nghiệm…)

Bỏ qua nhiều thứ (thành tích, kinh nghiệm…)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

ludicrous /ˈluːdɪkrəs/

Lố bịch, nực cười đến vô lý.

Hài hước và vui vẻ.

Thú vị và hấp dẫn.

Chán nản và buồn tẻ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

quench our thirst for /kwɛnʧ aʊə θɜːst fɔː/

Thỏa mãn khao khát về điều gì đó (kiến thức, thành công…).

Giảm bớt cơn khát nước.

Tìm kiếm sự chú ý từ người khác.

Đạt được thành công trong sự nghiệp.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?