PTTK2

PTTK2

University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TIN 9

TIN 9

KG - University

20 Qs

Tin 8 - Câu lệnh điều kiện

Tin 8 - Câu lệnh điều kiện

University

18 Qs

Tổng quan HĐH

Tổng quan HĐH

University

20 Qs

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 - TIN HỌC 9

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 - TIN HỌC 9

9th Grade - University

15 Qs

Bài 13 đến 15

Bài 13 đến 15

12th Grade - University

20 Qs

Tin10_Bài 13

Tin10_Bài 13

10th Grade - University

15 Qs

Chỉnh sửa VB và tạo bảng

Chỉnh sửa VB và tạo bảng

6th Grade - University

15 Qs

ĐÁP ÁN KTTX số 1 - Tin 7 - HK2  - NH: 24 -25

ĐÁP ÁN KTTX số 1 - Tin 7 - HK2 - NH: 24 -25

1st Grade - University

20 Qs

PTTK2

PTTK2

Assessment

Quiz

Computers

University

Practice Problem

Medium

Created by

Bình Phạm

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Chọn các nhận xét đúng về các quan hệ <<include>> và quan hệ <<extend>> theo quy chuẩn UML?

Không có khác biệt.

Đều là các cơ chế mở rộng phạm vi của 1 ca sử dụng.

Đối với quan hệ bao gồm (include) phần thêm vào luôn được kích hoạt. Còn đối với quan hệ nới rộng (extend), phần thêm vào chỉ được kích hoạt nếu điều kiện bảo vệ đúng.

Chiều mũi tên giống nhau, trong cả 2 trường hợp mũi tên đi từ ca sử dụng cơ sở đến ca sử dụng được thêm vào.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hãy cho biết 1 tên gọi khác của quan hệ “Kế thừa”:

Mở rộng.

Hợp thành.

Kết tập.

Khái quát hóa.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn sơ đồ giao tiếp biểu diễn Khách hàng gửi thông điệp tìm sản phẩm đến hệ thống?

Question 3Answer

a.

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hãy cho biết ý nghĩa theo quy chuẩn của ký tự X trên trục thời gian của 1 đối tượng trong sơ đồ tuần tự?

Đánh dấu thời điểm hủy đối tượng

Phát sinh sự cố trong tiến trình xử lý của đối tượng.

Đối tượng chuyển sang trạng thái lỗi.

Đối tượng chuyển sang chế độ chỉ đọc, không thay đổi được trạng thái của đối tượng sau đó..

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn các yêu cầu chức năng?

Sinh viên xem thời khóa biểu.

Sinh viên sử dụng ứng dụng di động để truy cập hệ thống.

Sinh viên đăng ký thực tập doanh nghiệp.

Chỉ sinh viên đã được định danh mới được đăng ký học phần.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong ngữ cảnh mô hình hóa chức năng hãy chọn các mô tả công việc tương thích với quy tắc sử dụng biểu diễn hộp đen của hệ thống?

Khách hàng nhấn nút gửi trên biểu mẫu phản hồi về trải nghiệm dịch vụ.

Khách hàng gửi phản hồi về trải nghiệm dịch vụ.

Hệ thống gửi truy vấn SQL lấy danh sách sản phẩm đến CSDL, định dạng kết quả rồi trả về cho khách hàng.

Hệ thống trả về cho khách hàng danh sách sản phẩm.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong bối cảnh hệ thống quản lý bán hàng ở siêu thị, nếu ràng buộc phạm vi ca sử dụng phải đem lại giá trị cụ thể cho các bên liên quan, dữ liệu đầu ra phải hoàn thiện và được lưu trữ trong hệ thống thì hoạt động nào trong các hoạt động sau thỏa mãn ràng buộc là ca sử dụng?

Nhập sản phẩm - ghi nhận đã đưa sản phẩm vào kho.

Điền tên sản phẩm trong biểu mẫu thêm sản phẩm mới.

Điền mô tả sản phẩm trong biểu mẫu thêm sản phẩm mới.

Nhấn nút tạo trên biểu mẫu thêm sản phẩm mới.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Computers