
Kiến thức về Đái tháo đường
Authored by Minh Vũ
Health Sciences
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Định nghĩa đái tháo đường là:
Một nhóm bệnh nội tiết.
Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết.
Bệnh tăng glucose cấp tính.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:
Đường huyết đói > 1g/l.
Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l)
Đường huyết mao mạch > 7mmol/l.
HBA1C > 6%.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:
>11,1mmol/l.
<11,1mmol/l.
=11,1mmol/l.
Tất cả các trị số trên đều sai.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:
7mmol/l
11,1 mmol/l
Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.
7,8mmol/l
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở Đái tháo đường typ 1:
Khởi phát < 40 tuổi.
Khởi bệnh rầm rộ.
Insulin máu rất thấp.
Tất cả ý trên đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở Đái tháo đường typ 2:
Đáp ứng điều trị Sulfamide
Thường có toan ceton.
Tiết Insulin giảm rất nhiều.
Glucagon máu tăng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
Đái tháo đường typ 1.
Đái tháo đường typ 2
Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
Đái tháo đường tự miễn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?