
câu 51-101

Quiz
•
Computers
•
1st Grade
•
Easy
diệu linh nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Lãi suất_ là lãi suất sau khi đã tính điều chỉnh lãi suất danh nghĩa theo số lần ghép lãi hay tính lãi/trả lãi trong năm."
.danh nghĩa
thực tế
thị trường
hiện tại
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giá trị tương lai được định nghĩa như là:
A.Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại
B.Nghịch đảo của dòng tiền tương lai
C.Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai
D. Tất cả các phương án đều
A.Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại
B.Nghịch đảo của dòng tiền tương lai
C.Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai
D. Tất cả các phương án đều
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
.Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị hiện tại của dòng tiền?
A.Mức lãi suất
B.Số kỳ thanh toán
C.Quy mô dòng tiền
D.Địa điểm xây dựng dự án
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Nhận định sau đây là đúng hay sai: "Giá trị hiện tại của dòng tiền trong tương lai là khoản tiền cần phải đầu tư hôm nay để sinh ra dòng tiền đó trong tương lai."
A.Đúng
B.Sai
A.Đúng
B.Sai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 56. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Giá trị tương lai của một chuỗi tiền tệ được xác định bằng.-_ giá trị tương lai của tất cả các khoản tiền phát sinh trong chuỗi tiền tệ đó."
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 57. Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian:
A.Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
B.Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
C.Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chăc chẵn
D.Tất cả các phương án trên đều đúng
A.Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
B.Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
C.Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chăc chẵn
D.Tất cả các phương án trên đều đúng
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
45 questions
ĐỀ CƯƠNG TIN - L8 - HK1- ĐỐNG ĐA

Quiz
•
1st Grade
48 questions
KTCT - CHƯƠNG 6

Quiz
•
1st Grade
50 questions
Cong Nghe

Quiz
•
1st Grade
50 questions
Internet

Quiz
•
1st - 5th Grade
48 questions
Máy tính căn bản ngày 22 tháng 10 năm 2023

Quiz
•
1st - 5th Grade
47 questions
11_bai11,12.kntt

Quiz
•
1st Grade
51 questions
IC3 GS5 CF GMETRIX 3

Quiz
•
1st Grade
46 questions
CHƯƠNG 9

Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade