
Khám Phá Áp Suất Chất Rắn
Quiz
•
Physics
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hằng Diễm
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Áp suất là gì?
Áp suất là lực tác dụng trên một đơn vị diện tích.
Áp suất là khoảng cách giữa hai điểm.
Áp suất là nhiệt độ của một chất lỏng.
Áp suất là khối lượng của một vật thể.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Công thức tính áp suất là gì?
P = F - A
P = F / A
P = A / F
P = F + A
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?
Millimeter of mercury (mmHg)
Barometer (Bm)
Pascal (Pa)
Atmosphere (atm)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Áp suất trong chất rắn phụ thuộc vào yếu tố nào?
Lực tác dụng và diện tích bề mặt.
Màu sắc và độ cứng
Khối lượng và thể tích
Nhiệt độ và độ ẩm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Khi nào áp suất tăng lên trong chất rắn?
Khi chất rắn ở trạng thái lỏng
Khi chất rắn được làm lạnh
Khi chất rắn bị nén lại
Khi có lực tác động hoặc khi nhiệt độ tăng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Tại sao áp suất lại quan trọng trong xây dựng?
Áp suất chỉ quan trọng trong ngành y tế.
Áp suất không ảnh hưởng đến độ bền của vật liệu.
Áp suất quan trọng vì nó ảnh hưởng đến khả năng chịu tải và an toàn của công trình.
Áp suất không liên quan đến an toàn công trình.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Áp suất có ảnh hưởng đến tính chất của chất rắn không?
Áp suất chỉ ảnh hưởng đến chất lỏng, không phải chất rắn.
Không, áp suất không ảnh hưởng đến tính chất của chất rắn.
Chỉ có nhiệt độ mới ảnh hưởng đến chất rắn.
Có, áp suất ảnh hưởng đến tính chất của chất rắn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
CÁC THỂ CỦA CHẤT
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Bài 18. Tốc độ
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CỦA CHẤT (KHTN6)
Quiz
•
6th - 9th Grade
13 questions
Ôn tập học kì 2
Quiz
•
8th - 9th Grade
18 questions
ôn tập vật lí 8 cuối kì 2
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Cơ năng
Quiz
•
8th Grade
15 questions
THCS
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
Ôn tập HK1 - VL12 - Part1
Quiz
•
6th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
