
Common English Phrasal Verbs
Authored by Wayground Content
English
9th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bring sth up
đề cập chuyện gì đó
đưa ra một vấn đề
khiến ai đó tức giận
làm cho ai đó vui vẻ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
call for sth
cần cái gì đó
điều gì đó cần thiết
gọi điện cho ai đó
yêu cầu một cái gì đó
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
call off
hủy
tiếp tục
đặt lại
thực hiện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come across sb/sth
tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into
chủ động tìm kiếm ai/cái gì = seek out
tránh xa ai/cái gì = avoid
đi qua ai/cái gì = pass by
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
catch up with
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
bỏ lỡ, không theo kịp
đi trước, dẫn đầu
tránh xa, xa lánh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
break up (with sbd/ sth)
chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm, tan rã, giải tán
kết hôn với ai
bắt đầu một mối quan hệ mới
tăng cường mối quan hệ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
break in/into
đột nhập vào
ra ngoài
đi vào
trở về
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?