
Environmental Issues and Vocabulary
Authored by Wayground Content
World Languages
1st - 5th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
기상청
Cục khí tượng
Cục khí hậu
Cục thời tiết
Cục khí quyển
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
생활과 환경
Đời sống sinh họa và môi trường
Thế giới tự nhiên và con người
Hệ sinh thái và sự phát triển
Văn hóa và xã hội
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
일기
Nhật ký
Ghi chú
Thư
Hồ sơ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
자율적
Tính tự quản, tính tự trị
Tính độc lập, tự do
Tính phụ thuộc, lệ thuộc
Tính đồng nhất, nhất quán
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
영하권
Khu vực nhiệt độ âm
Khu vực nhiệt độ dương
Khu vực nhiệt độ trung bình
Khu vực nhiệt độ cao
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
지구온난화
Sự nóng lên của trái đất
Biến đổi khí hậu
Ô nhiễm không khí
Giảm thiểu carbon
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
무더위
Nóng ẩm, nóng hầm hập
Nóng lạnh, ẩm ướt
Khô ráo, mát mẻ
Hơi lạnh, dễ chịu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?