
Unit 2 Test
Authored by Luu Nguyen
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Q1: choose the correct answer:
coast
upload
abroad
roadside
Answer explanation
abroad có cách phát âm của "oa" là /ɔː/ (giống âm “o” trong “law”).
Các từ còn lại (A, B, D) có cách phát âm "oa" là /əʊ/ (giống âm “âu” trong “go” hoặc “load”).
abroad có cách phát âm của "oa" là /ɔː/ (giống âm “o” trong “law”).
Các từ còn lại (A, B, D) có cách phát âm "oa" là /əʊ/ (giống âm “âu” trong “go” hoặc “load”).
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Q2: Choose the correct answer:
home
shopping
comb
locate
Answer explanation
Từ shopping có âm /ɒ/ – âm “o” ngắn như trong hot, dog,...
Các từ còn lại (A. home, C. comb, D. locate) có âm /əʊ/ – âm “âu” như trong go, no, boat.
Từ shopping có âm /ɒ/ – âm “o” ngắn như trong hot, dog,...
Các từ còn lại (A. home, C. comb, D. locate) có âm /əʊ/ – âm “âu” như trong go, no, boat.
3.
DROPDOWN QUESTION
10 sec • 1 pt
The (a) can be crowded, especially on weekends.
entertainment centre
food waste
traffic light
Answer explanation
"Crowded" nghĩa là rất nhiều người ở cùng một chỗ → đông đúc
"On weekends" là vào cuối tuần, lúc mọi người đi chơi nhiều
Trong các lựa chọn, chỉ có trung tâm giải trí (entertainment centre) là nơi:
Có nhiều người đến (xem phim, chơi trò chơi…)
Có thể đông đúc vào cuối tuần
"Crowded" nghĩa là rất nhiều người ở cùng một chỗ → đông đúc
"On weekends" là vào cuối tuần, lúc mọi người đi chơi nhiều
Trong các lựa chọn, chỉ có trung tâm giải trí (entertainment centre) là nơi:
Có nhiều người đến (xem phim, chơi trò chơi…)
Có thể đông đúc vào cuối tuần
4.
DROPDOWN QUESTION
10 sec • 1 pt
Many people who move to the city are called (a) .
entertainment centre
noise pollution
food waste
Answer explanation
A. immigrants: người nhập cư / người di cư✅ Là người✅ Đúng ngữ cảnh – người chuyển đến thành phố
B. entertainment centretrung tâm giải trí❌ Không phải người❌ Không phù hợp
C. noise pollutionô nhiễm tiếng ồn❌ Không phải người❌ Không phù hợp
D. food wasterác thải thực phẩm
5.
DROPDOWN QUESTION
10 sec • 1 pt
The (a) in the city can affect both health and daily life.
food waste
high crime rate
entertainment centre
Answer explanation
________ trong thành phố có thể ảnh hưởng đến cả sức khỏe và cuộc sống hằng ngày.
🔍 Từ khóa:
affect = ảnh hưởng
health = sức khỏe
daily life = cuộc sống hằng ngày
👉 Vậy ta cần chọn thứ gì có hại hoặc gây ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe và sinh hoạt hằng ngày.
A. food waste: rác thải thực phẩm❌ Không trực tiếp ảnh hưởng đến sức khỏe mỗi ngàyKhông hợp lý bằng các đáp án khác
B. high crime rate: tỉ lệ tội phạm cao, Ảnh hưởng đến cuộc sống (gây nguy hiểm), nhưng không trực tiếp đến sức khỏe thể chấtHợp một phần
C. air pollutionô nhiễm không khí✅✅ Ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe (hít thở) và cuộc sống mỗi ngàyPhù hợp nhất
D. entertainment centretrung tâm giải trí❌ Không có hại, không ảnh hưởng tiêu cựcLoại
✅ Đáp án đúng là: C. air pollution
6.
DRAG AND DROP QUESTION
10 sec • 1 pt
The (a) often includes a variety of shops and restaurants.
traffic light
food waste
air pollution
Answer explanation
________ thường có nhiều cửa hàng và nhà hàng khác nhau.
🔍 Từ khóa:
includes = bao gồm
a variety of shops and restaurants = nhiều cửa hàng và nhà hàng → nói về một khu vực mua sắm, ăn uống sôi động
👉 Ta cần chọn một địa điểm có nhiều cửa hàng, quán ăn.
Downtown: Khu trung tâm thành phố – nơi thường có nhiều cửa hàng, nhà hàng, rạp chiếu phim, tòa nhà lớn.
→ Đây là nơi sôi động, thu hút nhiều người đến mua sắm và ăn uống.
Traffic light: Đèn giao thông – để điều khiển xe cộ, không phải địa điểm có cửa hàng.
Food waste: Rác thải thực phẩm – không phải nơi chốn.
Air pollution: Ô nhiễm không khí – một vấn đề môi trường, không “bao gồm cửa hàng và nhà hàng”.
________ thường có nhiều cửa hàng và nhà hàng khác nhau.
🔍 Từ khóa:
includes = bao gồm
a variety of shops and restaurants = nhiều cửa hàng và nhà hàng → nói về một khu vực mua sắm, ăn uống sôi động
👉 Ta cần chọn một địa điểm có nhiều cửa hàng, quán ăn.
Downtown: Khu trung tâm thành phố – nơi thường có nhiều cửa hàng, nhà hàng, rạp chiếu phim, tòa nhà lớn.
→ Đây là nơi sôi động, thu hút nhiều người đến mua sắm và ăn uống.
Traffic light: Đèn giao thông – để điều khiển xe cộ, không phải địa điểm có cửa hàng.
Food waste: Rác thải thực phẩm – không phải nơi chốn.
Air pollution: Ô nhiễm không khí – một vấn đề môi trường, không “bao gồm cửa hàng và nhà hàng”.
7.
DRAG AND DROP QUESTION
10 sec • 1 pt
(a) can make living in a city uncomfortable, especially for those with allergies.
Itchy eye
Entertainment centre
Green space
Answer explanation
Tạm dịch:
________ có thể khiến cuộc sống ở thành phố trở nên khó chịu, đặc biệt đối với những người bị dị ứng.
🔍 Từ khóa cần hiểu:
uncomfortable = không thoải mái
allergies = dị ứng (ví dụ: dị ứng bụi, phấn hoa, ô nhiễm, lông động vật…)
👉 Ta cần chọn thứ gì đó có thể gây khó chịu, ảnh hưởng sức khỏe, gây dị ứng → Loại vấn đề trong thành phố.
Concrete jungle: (nghĩa bóng) là thành phố với quá nhiều nhà cao tầng, ít cây xanh, nóng, ô nhiễm → làm người ta dễ mệt mỏi, dị ứng.
Itchy eye: “mắt bị ngứa” – là triệu chứng của dị ứng, không phải nguyên nhân → sai về ngữ pháp (không dùng làm chủ ngữ như yêu cầu của câu).
Entertainment centre: nơi vui chơi → không làm ai bị dị ứng cả.
Green space: công viên, cây xanh → giúp giảm ô nhiễm và dị ứng, nên trái nghĩa với nội dung câu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Travelling. Fill in the gaps.
Quiz
•
10th Grade
20 questions
30000-1201 unit 6 adjective (2/67)
Quiz
•
12th Grade
20 questions
CAE - Lesson 5
Quiz
•
University
20 questions
IF CAUSES
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Text 3
Quiz
•
University
22 questions
Test Your Imperatives!
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Mini-Test 3 English for Communication
Quiz
•
University
20 questions
REPORT TEXT X MIPA 2
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Capitalize Countries and Places Quiz
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Ethos, Pathos, Logos Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Ninth Ward Excerpt
Quiz
•
4th - 9th Grade
8 questions
Text Structures Lesson
Lesson
•
8th - 11th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th - 12th Grade
32 questions
Romeo and Juliet: Prologue/Act 1
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Identifying Main Ideas and Supporting Details
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Distinguishing Theme and Main Idea
Interactive video
•
6th - 10th Grade