Search Header Logo

Từ đồng nghĩa

Authored by Phương Anh Nguyễn Hà

Others

KG

Used 1+ times

Từ đồng nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Các từ :hi sinh,chết,toi mạng,qua đời,từ trần...

là những từ đồng nghĩa

hoàn toàn

không hoàn toàn

Answer explanation

Những từ này cùng chỉ một hoạt động nhưng khác nhau về sắc thái biểu cảm nên đây là đồng nghĩa không hoàn toàn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Các từ :xe lửa-tàu hoả;con lợn-con heo

là những từ đồng nghĩa

hoàn toàn

không hoàn toàn

Answer explanation

Chúng đều cùng chỉ một sự vật nên là đồng nghĩa hoàn toàn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ đồng nghĩa với "đẹp" là

Xinh xắn

Xấu xí

Tốt bụng

Ngoan ngoãn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ đồng nghĩa với từ "trẻ em"

Trẻ trung

Trẻ măng

Trẻ con

Trẻ hoá

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ “đất nước”?

Giang sơn

Núi sông

Sơn hà

Đất đai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ đồng nghĩa với "ăn" là

Xơi

Uống

Mời

Tiêu hoá

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn từ thích hợp điền vào ...

"Câu văn cần được... cho súc tích hơn."

Đẽo

Bào

Cắt

Gọt giũa

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?