
UNIT 2
Authored by Tomomi Vu
English
8th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
catch (v)
đánh được, câu được (cá)
cày (thửa ruộng)
vườn cây ăn quả
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
cattle (n)
gia súc
chăn giữ vật nuôi
vụ, mùa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
combine harvester
máy gặt đập liên hợp
chất, chở
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
crop (n)
vụ, mùa
cho ăn
vắt sữa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
cultivate (v)
trồng trọt
đặc sản
lành nghề, có tay nghề
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
dry (v)
phơi khô, sấy khô
đánh được, câu được (cá)
ruộng lúa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
feed (v)
cho ăn
đèn biển, hải đăng
rộng lớn, mênh mông, bao la
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?