Search Header Logo

Kiểm Tra Ngôn Ngữ Trung Quốc

Authored by Utthuongnguyen nguyenthuongk48@gmail.com

World Languages

Professional Development

Used 1+ times

Kiểm Tra Ngôn Ngữ Trung Quốc
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Buổi trưa, khi gặp thầy giáo, bạn nên nói:

晚上好!(Wǎnshàng hǎo!)

你好!(Nǐ hǎo!)

中午好!(Zhōngwǔ hǎo!)

早上好!(Zǎoshang hǎo!)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Khi gặp một người bạn mới quen vào buổi chiều, cách chào phù hợp là:

晚上好!(Wǎnshàng hǎo!)

下午好!(Xiàwǔ hǎo!)

早上好!(Zǎoshang hǎo!)

中午好!(Zhōngwǔ hǎo!)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chào một người lớn tuổi hơn mình vào buổi sáng, bạn nên nói:

你好!(Nǐ hǎo!)

早上好!(Zǎoshang hǎo!)

老师好!(Lǎoshī hǎo!) (Nếu là giáo viên)

您好!(Nín hǎo!)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

"晚上好!(Wǎnshàng hǎo!)" dùng để chào vào:

Buổi sáng

Buổi trưa

Buổi chiều

Buổi tối

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Từ nào dùng để nói "tôi"?

我 (Wǒ)

他们

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

"他 (Tā)" dùng để chỉ:

Con trai / Đàn ông

Con gái / Phụ nữ

Người / Vật (nó)

Nhiều người (Họ)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Đại từ nào dùng để chỉ "cô ấy"?

他 (Tā)

她 (Tā)

它 (Tā)

他们 (Tāmen)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?