Present simple (Theory - Test)

Present simple (Theory - Test)

10th Grade

19 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

UNIT9 GRAMMAR REVISE

UNIT9 GRAMMAR REVISE

10th - 12th Grade

18 Qs

BÀI TEST MÁY GIẶT THÁNG 9 LẦN 2

BÀI TEST MÁY GIẶT THÁNG 9 LẦN 2

5th - 10th Grade

20 Qs

vui choi cung tieng anh

vui choi cung tieng anh

1st Grade - University

18 Qs

untitled

untitled

1st Grade - University

19 Qs

present simple and present continous

present simple and present continous

4th - 10th Grade

21 Qs

Review Vocab S7 - Thaochip Edu

Review Vocab S7 - Thaochip Edu

KG - Professional Development

20 Qs

VOCAB UNIT 12

VOCAB UNIT 12

KG - 12th Grade

20 Qs

Present simple (Theory - Test)

Present simple (Theory - Test)

Assessment

Quiz

English

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phuong Hoang

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì hiện tại đơn được sử dụng để diễn tả …….

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.   

kế hoạch trong tương lai.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì hiện tại đơn được sử dụng để diễn tả ……

sự thật hiển nhiên, hiện tượng khoa học.

hành động vừa mới xảy ra.

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

kế hoạch trong tương lai, có dự định từ trước và được chuẩn bị, lên kế hoạch rõ ràng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì hiện tại đơn được sử dụng để diễn tả …….

hành động đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.

thói quen, sở thích của một người.

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

kế hoạch không rõ ràng trong tương lai.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì hiện tại đơn được sử dụng để diễn tả …….

một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hoặc lịch trình. 

hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

kế hoạch đã được lên lịch từ trước.

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ “to be” của thì hiện tại đơn có các biến thể nào sau đây?

be 

am, is, are  

was, were

been

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ ‘tobe” nào đi với chủ ngữ “I”?

is

are

be

am

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ “is” đi với các nhóm chủ ngữ nào?

I

he/ she/ it 

you/ we/ they

danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?