Search Header Logo

[K12Voc] Đọc hiểu KSCLĐN 2025

Authored by Tiếng THPT

English

12th Grade

Used 2+ times

[K12Voc] Đọc hiểu KSCLĐN 2025
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

phức tạp, rắc rối

maintain (v)

sự cân bằng mong manh

critical (adj)

đa dạng sinh học

biodiversity (n

duy trì

delicate balance

thiết yếu, quan trọng

intricate (adj)

2.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

loài thụ phấn (ong, bướm,..)

pollinator (n)

có sức hút, lôi cuốn

function (n/v)

vận động, sự vận hành

charismatic (adj)

duy trì, bảo tồn

apex predator

động vật săn mồi đầu bảng

sustain (v)

3.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

sinh sôi nảy nở nhanh chóng

essential habitat

sự thèm ăn dữ dội

voracious appetite

môi trường sống thiết yếu

decimate (v)

hiệu ứng tích cực lan toả

proliferate (v)

tàn phá, phá huỷ hàng loạt

cascading positive effect

4.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

ăn quá nhiều cỏ

overgraze (v)

không được kiểm soát

resilience (n)

hậu quả

elimination (n)

sự loại bỏ

consequence (n)

khả năng phục hồi, sức bền bỉ

unchecked (adj)

5.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

sự phục hồi

restore (v)

sự thay đổi, sự chuyển biến

transformation (n)

sự suy thoái, xuống cấp, xói mòn đất

recovery (n)

khôi phục

reintroduction (n)

sự tái đưa trở lại vào môi trường sống

degradation (n)

6.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

sự mất môi trường sống

ripple effect

gây ra, tác động đến

habitat loss

ưu tiên

prioritize (v)

sự bảo tồn

conservation (n)

hiệu ứng lan toả

exert (v)

7.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Nối từ với nghĩa tiếng Việt tương ứng

sự đa dạng

safeguard (v)

investment (n)

việc bảo vệ, giữ an toàn

sustainability (n)

sự đầu tư

diverse (adj)

sự bảo tồn

preservation (n)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?