Khám Phá Các Bộ Phận Cơ Thể

Khám Phá Các Bộ Phận Cơ Thể

1st Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Nhu cầu chất khoáng của thực vật

Nhu cầu chất khoáng của thực vật

1st - 10th Grade

10 Qs

12.6 Vietnam people military organization

12.6 Vietnam people military organization

1st Grade

10 Qs

people defend 12.1

people defend 12.1

1st Grade

10 Qs

Modul8

Modul8

1st Grade

15 Qs

ÔN TIẾNG VIỆT HK2 - ĐỀ 1

ÔN TIẾNG VIỆT HK2 - ĐỀ 1

1st - 2nd Grade

15 Qs

bài kiểm tra lần 2 KHTN 7

bài kiểm tra lần 2 KHTN 7

1st Grade

14 Qs

Bài 3. Công nghệ 7

Bài 3. Công nghệ 7

KG - 2nd Grade

10 Qs

10.3 people military  of Vietnam History

10.3 people military of Vietnam History

1st Grade

10 Qs

Khám Phá Các Bộ Phận Cơ Thể

Khám Phá Các Bộ Phận Cơ Thể

Assessment

Quiz

Science

1st Grade

Practice Problem

Hard

Created by

HÒA VŨ THỊ

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Đầu có những bộ phận nào?

Đầu gối, mắt, mũi, bụng

Tóc, trán, mắt, mũi, miệng, tai, cằm.

Bụng, lưng, ngực, mắt cá

Cổ, vai, tay, chân

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Mặt có bao nhiêu bộ phận chính?

5

3

2

4

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cổ nối giữa đầu và bộ phận nào?

cổ tay

thân

cổ chân

cổ áo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vai nằm ở đâu trên cơ thể?

Cổ

Vai

Bắp tay

Lưng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Ngực chứa bộ phận nào quan trọng?

Ruột non và đại tràng

Thận và bàng quang

Dạ dày và gan

Tim và phổi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Bụng có chức năng gì trong cơ thể?

Chức năng tiêu hóa và hấp thụ dinh dưỡng.

Chức năng sản xuất hormone.

Chức năng bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.

Chức năng điều hòa nhiệt độ cơ thể.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Mắt nằm ở vị trí nào trên mặt?

Trên trán, giữa hai lông mày.

Dưới cằm, gần cổ.

Giữa khuôn mặt, phía trên miệng.

Bên trái mặt, gần tai.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?