Ngữ pháp Unit 2_Lớp 6

Ngữ pháp Unit 2_Lớp 6

6th Grade

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Holidays and travelling

Holidays and travelling

6th - 10th Grade

14 Qs

English Idioms about Transport

English Idioms about Transport

5th - 10th Grade

11 Qs

BAHASA INGGRIS

BAHASA INGGRIS

6th Grade

15 Qs

PARAGRAPH

PARAGRAPH

4th - 6th Grade

10 Qs

Oxford Discover 2 - Unit 6

Oxford Discover 2 - Unit 6

KG - 6th Grade

16 Qs

PERSONAL INFORMATION (basic level)

PERSONAL INFORMATION (basic level)

4th - 10th Grade

11 Qs

English

English

1st - 12th Grade

10 Qs

Ngữ pháp Unit 2_Lớp 6

Ngữ pháp Unit 2_Lớp 6

Assessment

Quiz

English

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Ánh Trần

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sở hữu cách (Possessive case) được dùng để làm gì?

A. Để miêu tả hành động của danh từ.

B. Để chỉ sự sở hữu của danh từ đứng trước với danh từ phía sau.

C. Để kết nối hai câu đơn.

D. Để thay thế cho một danh từ đã được nhắc đến.

A

B

C

D

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sở hữu cách thường được tạo ra bằng cách thêm gì vào danh từ chỉ người, vật?

A. '-ed'

B. '-ing'

C. '-s'

D. '-er'

A

B

C

D

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

sở hữu cách chỉ dùng cho danh từ nào?

A. Chỉ dùng cho người,quốc gia, động vật.

B. Chỉ dùng cho vật và quốc gia.

C. Chỉ dùng cho người.

D. Dùng cho cả người, động vật.

A

B

C

D

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi danh từ đã có tận cùng là 's' (số nhiều), ta thêm gì để tạo thành sở hữu cách?

A. thêm 's' nữa.

B. chỉ thêm dấu phẩy trên (').

C. thêm '-es'.

D. thêm '-ing'.

A

B

C

D

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Giới từ chỉ nơi chốn" là gì?

A. Là những từ đi kèm với động từ.

B. Là những từ đi kèm với danh từ chỉ địa điểm, vị trí.

C. Là những từ chỉ thời gian.

D. Là những từ nối hai câu.

A

B

C

D

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giới từ nào được dùng để chỉ vị trí "ở trong" một không gian khái quát ?

A. on.

B. in.

C. at.

D. under

A

B

C

D

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giới từ nào được dùng để chỉ vị trí "ở trên" một bề mặt, vị trí?

A. in.

B. at.

C. on.

D. under.

A

B

C

D

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?