
ôn tập
Authored by vi nguyệt
Other
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Quá trình nhân đôi DNA diễn ra ở bộ phận nào của tế bào nhân thực?
A. Tế bào chất
B. Nhân tế bào
C. Lưới nội chất
D. Ribôxôm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc nhân đôi DNA là:
A. Bán bảo toàn và bổ sung
B. Ngẫu nhiên và bổ sung
C. Bảo toàn và bổ sung
D. Bán bảo toàn và song song
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.
Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra
4 tinh trùng.
1 tinh trùng.
2 tinh trùng.
3 tinh trùng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra
4 tế bào trứng.
2 tế bào trứng và 2 thể cực.
1 tế bào trứng và 3 thể cực.
3 tế bào trứng và 1 thể cực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?
Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.
Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.
Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.
Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngựa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 64 và lừa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 62. Con lai giữa ngựa cái và lừa đực là con la. Con la sẽ có bộ nhiễm sắc thể là
2n = 62.
2n = 61
2n = 63
2n = 64
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
LATIHAN SOAL KISI-KISI US 2
Quiz
•
9th Grade
20 questions
ULANGAN TEKS PROSEDUR_BAHASA INDONESIA
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
1-5呵護銀色好時光
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Graphing Lines
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
PROPOSAL - BAHASA INDONESIA
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Stoichimetry Quiz
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
UTS Bahasa Indonesia
Quiz
•
7th - 9th Grade
18 questions
Section 1- Dear Mr. Henshaw
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Exponent Properties
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade