
Untitled Quiz
Authored by MMT NNTN
English
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1: Trong các lựa chọn sau, đâu là những xu hướng phổ biến trong mạng máy tính hiện đại? (Chọn 2)
A. Tích hợp công nghệ điện toán đám mây và Internet of Things (IoT)
B. Ảo hóa hạ tầng mạng và sử dụng mạng SDN (Software Defined Networking)
C. Chuyển hoàn toàn sang mạng ngang hàng (Peer-to-peer)
D. Giảm dần việc sử dụng giao thức TCP/IP
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2: Trong các phát biểu sau, đâu là đặc điểm đúng về thiết bị mạng trong mạng máy tính? (Chọn 2)
A. Một số thiết bị mạng tiêu biểu là Switch, Router, Modem
B. Thiết bị mạng thường cho phép cài đặt phần mềm ứng dụng người dùng
C. Thiết bị mạng có thể là nơi khởi tạo dữ liệu người dùng
D. Thiết bị mạng không thể xử lý tín hiệu từ môi trường truyền dẫn
E. Thiết bị mạng chủ yếu thực hiện chức năng trung chuyển thông tin
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 3: Những phát biểu nào sau đây đúng về thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính? (Chọn 2)
A. Thiết bị đầu cuối có thể là điểm phát sinh hoặc điểm đến của dữ liệu người dùng
B. Thiết bị đầu cuối không thể kết nối trực tiếp với mạng không dây
C. Thiết bị đầu cuối không hỗ trợ hệ điều hành mạng
D. Thiết bị đầu cuối có thể cài đặt các chương trình ứng dụng người dùng
E. Thiết bị đầu cuối chỉ bao gồm máy tính để bàn và Laptop
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 4: Đâu là hai đặc điểm phân biệt mạng LAN và mạng WAN về mặt tốc độ và quản lý? (Chọn 2)
A. LAN thường được quản lý bởi tổ chức nội bộ, còn WAN thường do các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông điều hành
B. WAN có tỷ lệ lỗi truyền thấp hơn LAN vì truyền qua nhiều điểm nút
C. Mạng LAN và WAN không có sự khác biệt về quản lý vì đều dùng chung hạ tầng vật lý
D. Tốc độ truyền của LAN thường cao hơn WAN do khoảng cách ngắn và ít nhiễu
E. WAN có tốc độ truyền cao hơn LAN vì sử dụng công nghệ quang học hiện đại
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5: Thành phần nào của mạng máy tính đảm nhận vai trò trung chuyển dữ liệu và mở rộng mạng? (Chọn 2)
A. Thiết bị đầu cuối
B. Môi trường truyền dẫn
C. Giao thức mạng
D. Ứng dụng người dùng
E. Thiết bị mạng
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 6: Mạng máy tính đã ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân như thế nào trong bối cảnh hiện đại? (Chọn 2)
A. Hỗ trợ làm việc từ xa, nâng cao năng suất cá nhân
B. Thay thế hoàn toàn các hình thức giao tiếp truyền thống như điện thoại và thư tay
C. Thúc đẩy sự kết nối toàn cầu và chia sẻ thông tin thời gian thực
D. Giảm thiểu sự phụ thuộc vào công nghệ trong giao tiếp hàng ngày
E. Hạn chế khả năng học tập từ xa do băng thông thấp
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7: Vì sao mạng máy tính được xem là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến đời sống xã hội? (Chọn 2)
A. Cho phép kiểm soát hoàn toàn hoạt động của người dùng cá nhân
B. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu tương tác trực tiếp trong các tổ chức
C. Làm giảm tương tác giữa con người với môi trường thực
D. Giúp phổ cập kiến thức và tạo cơ hội tiếp cận thông tin rộng khắp
E. Tạo ra môi trường kỹ thuật số giúp thúc đẩy giáo dục và kinh tế
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
BÀI TẬP CUỐI MODULE 4
Quiz
•
University
10 questions
Q&A HĐNK
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
Bài 2. Tổ chức sự kiện
Quiz
•
University
10 questions
GE1 Revision
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Ticket out B4 - HTĐ
Quiz
•
University
15 questions
Mar CB 2
Quiz
•
University
12 questions
Tinh bột và Cellulose
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
FGG - AI LÀ NHÀ VÔ ĐỊCH
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Past Perfect Tense
Quiz
•
University
21 questions
Contractions
Quiz
•
KG - University
8 questions
Because of Winn-Dixie Chapters 4-6
Quiz
•
KG - University
14 questions
Charlie and the Chocolate Factory Chapters 11-20
Quiz
•
2nd Grade - University