
Quiz về định luật Boyle
Authored by Phạm BP)
Mathematics
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Hệ thức đúng của định luật Boyle là
p1V2 = p2V1.
p/V = hằng số.
V/p = hằng số.
pV = hằng số.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Thể tích.
Khối lượng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì?
Thông số trạng thái.
Hằng số trạng thái.
Hệ số trạng thái.
Biến số trạng thái.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi được gọi là gì?
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích.
Quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Hệ thức nào sau đây không đúng với định luật Boyle?
p ~ V
p ~ 1/V
V ~ 1/p
p1V1 = p2V2.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?
Đồ thị biểu diễn p - V là một nhánh của đường hypebol.
Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
Đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với các nhiệt khác nhau thì khác nhau.
Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
29 questions
Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 11
Quiz
•
11th Grade
30 questions
Bài tập về phân thức đại số
Quiz
•
8th Grade - University
30 questions
Tháng thanh niên
Quiz
•
11th Grade
30 questions
Ôn tập toán 8
Quiz
•
8th Grade - University
30 questions
Quiz về Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
Quiz
•
1st Grade - University
25 questions
vecto
Quiz
•
10th Grade - University
27 questions
Ôn tập Toán lớp 3.2 - Tuần 9
Quiz
•
2nd Grade - University
28 questions
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TIN 9
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
16 questions
Properties of Quadrilaterals
Quiz
•
11th Grade
23 questions
8th grade math unit 5B Perfect Squares and Cubes
Quiz
•
6th - 12th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quadratic Regression Practice
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Triangle Congruence Statements Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
5.1 Characteristics of Exponential Functions Lesson Check
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Solving two-step equations
Quiz
•
7th - 12th Grade