Dạng bài trắc nghiệm

Quiz
•
Physics
•
12th Grade
•
Hard
Út Nguyễn
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số f của dao động là
A. T.
B. 2n/T.
C. 1/T.
D. 2nT.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với li độ dài là s và li độ góc α. Mối liên hệ giữa li độ dài và li độ góc là?
A. s = α2l.
B. s = αl.
C. α = sl.
D. α = s2l.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là của tia tử ngoại?
A. Có thể gây ra hiện tượng quang điện.
B. Tác dụng lên phim ảnh.
C. Làm ion hóa không khí.
D. Không bị nước hấp thụ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Mỗi lần một nguyên tử hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó hấp thụ một phôtôn.
B. Ở trạng thái đứng yên, mỗi phôtôn có một năng lượng xác định bằng hf.
C. Dòng ánh sáng là dòng của các hạt mang năng lượng gọi là phôtôn.
D. Trong chân không, phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.108 m/s.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Hạt tải điện trong chất điện phân là
A. electron.
B. ion dương và ion âm.
C. electron và ion dương.
D. electron, ion dương và ion âm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A. I = q/t.
B. I = q2t.
C. I = q2/t.
D. I = qt.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
Từ trường, Lực từ, Cảm ứng tù

Quiz
•
12th Grade
15 questions
Ai nhanh hơn

Quiz
•
12th Grade
15 questions
Game ôn tập từ trường

Quiz
•
11th - 12th Grade
20 questions
Vật lý 12

Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Câu hỏi về Từ Trường và Lực Từ

Quiz
•
12th Grade
20 questions
BÀI 6: MẠCH DAO ĐỘNG - SÓNG ĐIỆN TỪ

Quiz
•
12th Grade
16 questions
Ôn tập

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
BÀI 8 - LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade