
Ôn tập
Authored by Thương Thương
World Languages
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 我 / 的 / 是 / 汉语老师 / 她
她是我的汉语老师。
我是汉语老师的她。
他是我的汉语老师。
她汉语老师是我的。
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 买 / 的 / 那本 / 很贵 / 书 / 我
我那本买的书很贵。
我买的那本书很贵。
我买的书那本很贵。
那本我买的书很贵的。
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 昨天 / 来 / 的 / 学生 / 是 / 中国人
学生昨天来的中国人是。
昨天的学生来是中国人。
昨天来的学生是中国人。
中国人是昨天来的学生。
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 银行 / 在 / 爸爸 / 工作
爸爸在工作银行。
工作爸爸在银行。
在银行爸爸工作。
爸爸在银行工作。
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền một từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: 你身体___吗?
好
忙
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền một từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: 明天我去银行___钱。
取
买
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền một từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: 我要一碗米饭,___一个馒头。
和
或者
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?