
Chương Ngữ pháp
Quiz
•
World Languages
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Anh Nguyễn
Used 13+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các ý nghĩa ngữ pháp như: giống cái, giống đực, giống trung, số ít, số nhiều thuộc loại nào
Ý nghĩa ngữ pháp chỉ quan hệ
Ý nghĩa ngữ pháp tự thân
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các ví dụ sau sử dụng phương thức ngữ pháp nào:car - cars, box - boxes?
Phương thức biến tố trong
Phương thức dùng phụ tố
Phương thức lặp
Phương thức hư từ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương thức nào thay đổi hoàn toàn vỏ ngữ âm của từ để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp?
Phương thức phụ tố
Phương thức biến tố trong
Phương thức lặp
Phương thức thay chính tố
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phạm trù ngữ pháp của ĐT biểu thị quan hệ giữa hành động được nói đến trong câu với thực tế khách quan và với người nói.
Giống
Số
Thời
Thức
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Phạm trù từ vựng-ngữ pháp không có ý nghĩa từ vựng mà chuyên biểu thị ý nghĩa ngữ pháp
Phó từ
Kết từ
Thực từ
Trợ từ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đây là quan hệ hình tuyến giữa các từ hoặc những tổ hợp từ có khả năng được vận dụng độc lập, được xem như dạng rút gọn của một kết cấu phức tạp hơn và có ít nhất một thành tố có khả năng được thay thế bằng từ nghi vấn
Quan hệ cấp bậc
Quan hệ ngữ pháp
Quan hệ liên tưởng
Quan hệ tương cận
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Quan hệ nào thuộc vào quan hệ đẳng lập
Quan hệ lựa chọn
Quan hệ giữa các từ trong cụm từ
Quan hệ giải thích
Quan hệ giữa hai thành phần nòng cốt câu
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG: THỂ LOẠI TRUYỆN NGẮN
Quiz
•
11th Grade - University
10 questions
HSK1 BÀI 4
Quiz
•
University
10 questions
Fun Fun Korean 1 - Bài 9
Quiz
•
University
10 questions
종합 한국어_제14과_문법 퀴즈
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
Lớp 11, bài 10 từ 13/4 đến 18/4
Quiz
•
University
10 questions
Các cách sáng tạo mới trong tưởng tượng
Quiz
•
University
10 questions
AI là người chiến thắng?
Quiz
•
KG - University
10 questions
ĐỀ 4 HK1
Quiz
•
3rd Grade - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Realidades 2 2A reflexivos
Quiz
•
7th Grade - University
20 questions
SER vs ESTAR
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
U1 Mi rutina diaria - los verbos reflexivos (español 2)
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Reflexive Verbs in Spanish
Lesson
•
9th Grade - University
20 questions
Los pasatiempos
Quiz
•
9th Grade - University
