
Bài 10: Hóa 10
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
K47A Tường
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 1(SBT - KNTT): Liên kết hóa học là
Sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
Sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
Sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững hơn.
Sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 2(SBT - KNTT): Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
Kim loại kiềm gần kề.
Kim loại kiềm thổ gần kề.
Nguyên tử halogen gần kề.
Nguyên tử khí hiếm gần kề.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 3 (SBT - KNTT): Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet ?
(Z =12)
(Z =9)
(Z =11)
(Z =10)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 4(SBT - KNTT): Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet ?
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 5(SBT - KNTT): Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây ?
H2S
PCl5
SiO2
Br2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 6(SBT - CTST): Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử ?
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng
Để tổng số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 7(SBT - CD): Nguyên tử oxygen (Z =8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ? Chọn phương án đúng
Nhường 6 electron
Nhận 2 electron
Nhường 8 electron
Nhận 6 electron
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
BÀI TẬP ANKAN
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
quis kls 10 bu shanti
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Kiểm tra thường xuyên chương I
Quiz
•
10th Grade
20 questions
KTTX - ANCOL
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Liên kết hóa học
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ĐỀ 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
ÔN TẬP KÌ 2, LỚP 10, CHƯƠNG OXI -LƯU HUỲNHH
Quiz
•
10th Grade
20 questions
chất béo
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
