Search Header Logo

Kiến thức về Lịch sử

Authored by Nguyễn Thị Lành (FE FPS NA)

History

10th Grade

Used 1+ times

Kiến thức về Lịch sử
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

45 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

hiện thực lịch sử.

nhận thức lịch sử.

sự kiện tương lai.

khoa học lịch sử.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

các hành tinh trong hệ Mặt Trời.

các loài sinh vật trên Trái Đất.

toàn bộ quá khứ của loài người.

quá trình hình thành Trái Đất.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Lịch sử được hiểu là

những gì đã diễn ra trong quá khứ.

những gì đang diễn ra ở hiện tại.

ngành khoa học dự đoán về tương lai.

những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Sử học là

khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.

Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.

Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Nhận thức lịch sử được hiểu là

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Những nguyên tắc cơ bản cần đặt lên hàng đầu của Sử học là gì?

Chính xác, kịp thời, nhân văn.

Khách quan, trung thực, tiến bộ

Trung thực, công bằng, tiến bộ.

Công bằng, trung thực, khách quan.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?