
Từ vựng Gia đình & Mối quan hệ
Authored by Sơn Đặng
English
9th - 12th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Nuclear family” nghĩa là gì?
Gia đình nhiều thế hệ
Gia đình hạt nhân (chỉ cha mẹ và con cái)
Gia đình đơn thân
Gia đình không có con
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Extended family” nghĩa là gì?
Gia đình hạt nhân
Gia đình nhiều thế hệ
Gia đình đơn thân
Gia đình ghép
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Single-parent family” là loại gia đình nào?
Gia đình có ông bà
Gia đình chỉ có một cha hoặc mẹ
Gia đình có nhiều con
Gia đình không có con
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Infant” có nghĩa là:
Con trai riêng
Chú rể
Trẻ nhỏ
Người quen sơ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Offspring” chỉ:
Cha mẹ
Con cái
Bạn bè
Họ hàng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động từ “adopt” có nghĩa là:
Nhận nuôi
Xa cách
Bất hòa
Cãi vã
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Stepson” nghĩa là:
Con gái riêng
Con trai riêng (con của vợ/chồng trước)
Con nuôi
Cháu trai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?