11b8_intro_vocab

11b8_intro_vocab

KG

131 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Thì Quá khứ đơn

Thì Quá khứ đơn

6th Grade

128 Qs

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - CHÍ QUÂN 2

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - CHÍ QUÂN 2

6th - 10th Grade

132 Qs

Unit 3 Teenagers

Unit 3 Teenagers

6th - 8th Grade

132 Qs

ENGLISH 11A1

ENGLISH 11A1

11th Grade

133 Qs

Tieng Anh lop 3

Tieng Anh lop 3

3rd Grade

128 Qs

FIGURATIVE LANGUAGE

FIGURATIVE LANGUAGE

12th Grade - University

136 Qs

– the simple past and the past  continuous

– the simple past and the past continuous

2nd Grade

127 Qs

This that these those

This that these those

1st - 5th Grade

126 Qs

11b8_intro_vocab

11b8_intro_vocab

Assessment

Quiz

English

KG

Practice Problem

Medium

Created by

TRA TRA

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

131 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là danh từ gồm 1 từ: ______ , định nghĩa: nơi tàu thuyền neo đậu để tránh bão hoặc bốc dỡ hàng hóa. Ex: The ship stayed in the _______ overnight. (Con tàu ở lại cảng qua đêm.)

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là tính từ gồm 1 từ: ______ , định nghĩa: cảm giác ngại ngùng, khó nói chuyện với người khác. Ex: The boy was too ______ to talk to strangers. (Cậu bé quá xấu hổ để nói chuyện với người lạ.)

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là tính từ gồm 1 từ: ______ , định nghĩa: cảm thấy chán vì không có gì thú vị để làm. Ex: She felt ______ during the long lecture. (Cô ấy cảm thấy chán trong suốt buổi giảng dài.)

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là tính từ gồm 1 từ: ______ , định nghĩa: có niềm tin chắc chắn vào khả năng của bản thân. Ex: He is very ______ when speaking in public. (Anh ấy rất tự tin khi nói trước đám đông.)

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là cụm động từ gồm 2 từ: ______ out , định nghĩa: đi ăn ở nhà hàng thay vì nấu ăn tại nhà. Ex: They decided to ______ out on Sunday. (Họ quyết định đi ăn ngoài vào Chủ nhật.)

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là danh từ gồm 1 từ: ______ , định nghĩa: trò chơi may rủi, người chơi mua vé và có cơ hội trúng tiền lớn. Ex: She won the ______ last year. (Cô ấy đã trúng xổ số năm ngoái.)

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đây là danh từ/tính từ gồm 1 từ: ______ , định nghĩa: người thường thích ở một mình, ít giao tiếp và thấy thoải mái khi yên tĩnh. Ex: He is an ______ who enjoys reading alone. (Anh ấy là người hướng nội, thích đọc sách một mình.)

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?