
K39 - HSK4 KTBC
Authored by Tùng Lâm
Education
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ tiếng Trung nào sau đây có nghĩa là "kiêu ngạo"?
骄傲
粗心
笨
害羞
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điền từ vào chỗ trống:
孩子在受到___时,往往会对自己更有自信,对学习的兴趣也会更大,成绩当然会提高。
批评
表扬
刷牙
寒假
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ 左右 để ở vị trí nào phù hợp nhất trong câu sau:
她的爸爸 (1) 今年 (2) 40 (3) 岁 (4)。
(1)
(2)
(3)
(4)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phiên âm đúng của từ 懒?
lán
làn
lān
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu nào dưới đây được sắp xếp đúng ngữ pháp?
当时,你一定要听老师讲话学习汉语。
当学习汉语时,一定听老师讲话你要。
当听老师讲话时,你一定要学习汉语。
当学习汉语时,你一定要听老师讲话。
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa tiếng Việt chính xác nhất của từ 敲门 là gì?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu dịch sang tiếng Việt đúng nhất của câu: 你凭什么骗了我?
Tôi sao phải tin bạn?
Bạn dựa vào đâu mà lừa được tôi?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?