Search Header Logo

unit 1 Then and Now

Authored by Wayground Content

English

9th - 12th Grade

unit 1 Then and Now
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Common (adj)

Thông thường, phổ biến

Hiếm gặp, không phổ biến

Khó khăn, phức tạp

Đặc biệt, riêng biệt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Get around (phr v)

Di chuyển từ nơi này đến nơi khác

Ngồi yên một chỗ

Đi bộ trong công viên

Chạy nhanh hơn mọi người

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Crypt (n)

Hầm mộ

Nhà thờ

Bảo tàng

Căn hầm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Look forward to (phr v)

Trông mong, mong chờ

Thích thú, yêu thích

Bỏ lỡ, không kịp

Chờ đợi, trì hoãn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Result from (phr v)

Do, có nguyên nhân từ

Cause, dẫn đến

Effect, ảnh hưởng

Result, kết quả

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Fragile (adj)

Dễ vỡ, dễ hỏng

Bền bỉ, chắc chắn

Nặng nề, khó di chuyển

Cứng cáp, kiên cố

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Damaged (adj)

Bị thiệt hại, bị hư hao

Được bảo vệ, an toàn

Không còn giá trị

Được cải thiện, nâng cấp

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?