Search Header Logo

Phân biệt Thì Hiện Tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại HT

Authored by Nguyễn Phương

English

Professional Development

Used 2+ times

Phân biệt Thì Hiện Tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại HT
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

55 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức khẳng định thì hiện tại đơn là:

S + V/ Vs/ es

S + is/ am/ are + V-ing

S + have/ has + PII

S + will + V

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu phủ định của HTĐ:

S + don't/ doesn't + V

S + isn't/ aren't + V-ing

S + haven't/ hasn't + PII

Did not + V

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức nghi vấn HTĐ:

Do/Does + S + V?

Is/Am/Are + S + V-ing?

Have/Has + S + PII?

Will + S + V?

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dấu hiệu của HTĐ là:

Now, at present, right now

Always, usually, every day

Since, for, ever, never

Yesterday, ago

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

HTĐ thường dùng để:

Mô tả hành động đang diễn ra

Diễn tả sự thật, thói quen

Nói về kinh nghiệm

Hành động đã xảy ra

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức khẳng định thì hiện tại tiếp diễn:

S + V/ Vs

S + have/ has + PII

S + is/ am/ are + V-ing

S + did + V

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu phủ định HTTD:

S + don't/ doesn't + V

S + haven't/ hasn't + PII

S + is/ am/ are + not + V-ing

Did not + V

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?