Search Header Logo

Tính toán theo phương trình hoá học

Authored by Huong Tran

Chemistry

8th Grade

Used 4+ times

Tính toán theo phương trình hoá học
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mol là lượng chất chứa số hạt bằng

6,02 x 1022

6,02 x 1023

3,01 x 1023

3,01 x 1024

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khối lượng mol (M) của chất là

khối lượng của 1 nguyên tử

khối lượng của 1 phân tử

khối lượng của 1 mol chất

khối lượng của 6,02×10²³ nguyên tử H

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khối lượng mol của NaCl là

Biết khối lượng mol của Na = 23, Cl = 35,5

23 g/mol

35,5 g/mol

58,5 g/mol

46 g/mol

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khối lượng của 0,5 mol Cu là

(MCu=64 g/mol)

32 g

64 g

128 g

16 g

Answer explanation

m = n x M = 0,5 x 64 = 32 gam

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một mẫu khí chứa 22 g CO₂ . Số mol khí là

(Cho C = 12, O = 16)

1 mol

2 mol

0,5 mol

4 mol

Answer explanation

Khối lượng mol của CO2 = 22 gam

n = m/M = 22/44 = 1 mol

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tỉ khối dA/B được định nghĩa là

MA/MB

trong đó MA, MB là khối lượng mol của khí A và khí B

MB/MA

trong đó MA, MB là khối lượng mol của khí A và khí B

nA/nB

trong đó nA, nB là số mol của khí A và khí B

VA/VB

trong đó VA, VB là thể tích của khí A và khí B

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tỉ khối của O₂ so với H₂ là

Cho O = 16, H = 1

8

16

32

2

Answer explanation

MO2 = 16 x 2 = 32 gam

MH2 = 1 x 2 = 2 gam

MO2 / MH2 = 32/2 = 16

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?