Search Header Logo

Bài 8 – Từ vựng & Hội thoại

Authored by Phương Trần

World Languages

University

Used 1+ times

Bài 8 – Từ vựng & Hội thoại
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ハンサム(な) ________

đẹp trai

xấu xí

giàu có

lười biếng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: きれい(na) ________

đẹp, sạch

bẩn, dơ

nhanh, lẹ

chậm, trễ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しずか(な) ________

yên tĩnh

ồn ào

nóng nực

nhanh nhẹn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: にぎやか(な) ________

náo nhiệt

yên tĩnh

buồn tẻ

lạnh lẽo

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ゆうめい(な) ________

nổi tiếng

yên tĩnh

đẹp

mới

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しんせつ(な) ________

tốt bụng, thân thiện (không dùng cho người trong gia đình mình)

giàu có, thịnh vượng

mệt mỏi, uể oải

vui vẻ, hạnh phúc

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: げんき(な) ________

khỏe, khỏe khoắn

buồn ngủ

đói bụng

mệt mỏi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?