Search Header Logo

từ đồng nghĩa-đỗ oanh

Authored by ky Nguyen

World Languages

5th Grade

Used 1+ times

từ đồng nghĩa-đỗ oanh
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "nguy nga"?


hùng tráng



tráng lệ



uy nghiêm



hào hùng


2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đáp án nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?

Mềm mại - ngọt ngào

Say sưa - nghiêm túc

Thám thính - thăm dò

Trung thực - chăm chỉ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào có thể thay thế từ "lấp ló" trong câu dưới đây? "Mấy nụ hoa nhỏ xíu lấp ló trong biển lá xanh rờn."



thấp thoáng

lung linh

đung đưa

long lanh

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?


Gần nhà xa ngõ

Thuận buồm xuôi gió

Đi ngược về xuôi

Năm nắng mười mưa

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau?"Nắng vàng [...] nhanh từ đỉnh núi xuống chân núi rồi rải vội lênđồng lúa."


mở

hắt

lan

toả

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:
(bổ ích, thích thú, hấp dẫn)
Từ .......... đồng nghĩa với từ "cuốn hút".


bổ ích

thích thú

hấp dẫn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:
(bằng phẳng, gồ ghề, nham nhở)
Từ .......... đồng nghĩa với từ "mấp mô".


bằng phẳng

gồ ghề

nham nhở

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?