
Quiz Ôn tập kiến thức tuần 8
Quiz
•
World Languages
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Cao Hà
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Những câu văn nào dưới đây chứa từ "mặt" mang nghĩa gốc?
Trước khi đi làm, bác Tâm đội mũ, khăn trùm kín mặt, chỉ để hở mỗi cái mũi và đôi mắt.
Tôi và Thư ngắm mãi không biết chán những miếng vỉa và trên mặt đường.
Gương mặt anh đầy lo lắng.
Mặt bàn hình chữ nhật.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "chạy" trong câu sau mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? "Xa xa, mấy chiếc thuyền đang chạy ra khơi, cánh buồm lộng vút cong thon thả."
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Không xác định
Cả hai nghĩa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của từ "đầu" trong câu: "Chiếc đũa rất nhọn! Có cả hai đầu."
Phần sớm nhất của thời gian.
Phần trên cùng của thân thể người hoặc phần trước nhất của thân thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan.
Phần ở tận cùng trên thân của cái mũi vợt.
Phần ở tận cùng trên thân của một vật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "đầu" trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?
Thắng trực tuổi tôi nhưng cao tôi hơn hẳn cái đầu.
Một sớm Chủ nhật đầu xuân, khi mặt trời vừa hé mây nhìn xuống, Thu phát hiện ra chú chim lông xanh biếc sà xuống cành lựu.
Mọi người tập trung ở đầu làng để xem múa sư tử.
Chiếc kéo có 2 đầu rất sắc nhọn rất nhọn, hãy cận thận với nó !
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các câu sau, câu nào từ "lưỡi" được dùng với nghĩa chuyển?
Dơi hút mật nổi tiếng với chiếc lưỡi dài độc đáo, có chiều dài gần như gấp đôi so với cơ thể chúng.
Phần lớn vi khuẩn không nằm trên răng, mà nằm trong nướu, bên trong má và lưỡi.
Bất thình lình một lưỡi gươm chĩa ngay về phía anh ấy.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy xác định nghĩa gốc của từ "đầu" trong các câu sau.
Bộ phận trên cùng của cơ thể người hoặc động vật.
Một loại dụng cụ dùng để cắt.
Một phần của cây.
Một loại vũ khí.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ “kì” trong những từ nào dưới đây mang nghĩa: “chà xát làm cho sạch”? (có thể chọn nhiều đáp án)
Kì lưng
Kì cọ
Kì vĩ
Kì hạn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Deutsch (1)
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
LTVC 5 - Tuần 15 - TỔNG KẾT VỐN TỪ tr151
Quiz
•
5th Grade
10 questions
On tap TV 5
Quiz
•
4th - 5th Grade
10 questions
Trước cổng trời
Quiz
•
4th - 5th Grade
10 questions
CHÚ ĐI TUẦN
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Động từ
Quiz
•
4th Grade - University
12 questions
DEMO
Quiz
•
1st - 5th Grade
8 questions
TIẾNG VIỆT 4- BÀI KIỂM TRA THÁNG 9
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Los saludos y las despedidas
Quiz
•
5th - 8th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Presente indicativo
Quiz
•
KG - University
20 questions
Ser vs. Estar Common Formative Assessment
Quiz
•
5th Grade
5 questions
Spanish Pronouns
Lesson
•
3rd - 8th Grade
19 questions
1B definite & indefinite articles
Quiz
•
4th - 9th Grade
17 questions
Spanish classroom objects/colors
Quiz
•
5th - 7th Grade
20 questions
Module 3 Review
Quiz
•
5th Grade
