
Quiz về từ tiếng việt
Authored by chu phuong
Mathematics
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “dũng cảm”?
Nhút nhát
Gan dạ
Rụt rè
Lo sợ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa với “thầy giáo”?
Cô giáo
Bác sĩ
Nhà giáo
Học sinh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
Mẹ - Má
Thầy – Trò
Vui - Buồn
Cao - Thấp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa gần nghĩa với “học sinh”?
Sinh viên
Trò
Giảng viên
Cô giáo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ đồng nghĩa với “đẹp đẽ”:
Xinh xắn
Tệ hại
Xấu xí
Bẩn thỉu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu gạch ngang trong câu sau dùng để làm gì? Trên bảng viết: – Em yêu Tổ quốc, em yêu đồng bào.
Nối các từ cùng loại
Dùng trong lời đối thoại
Dùng để liệt kê
Dùng để tách phần chú thích
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong câu: Các đồ dùng học tập – bút, thước, tẩy – đều được sắp xếp gọn gàng. Dấu gạch ngang dùng để:
Nối các từ cùng loại
Tách phần chú thích, giải thích
Dùng trong hội thoại
Dùng để đánh dấu đoạn văn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?