Search Header Logo

Vocab đề cương GK1 grade 11 Global success

Authored by Hà Hán

English

12th Grade

Used 2+ times

Vocab đề cương GK1 grade 11 Global success
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

100 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'nutrition' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

dinh dưỡng

giải trí

vận động

nghỉ ngơi

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'balanced nutrition plan' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

chế độ dinh dưỡng cân bằng

bài tập thể dục buổi sáng

bữa ăn nhanh

thực đơn giảm cân

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'vitality' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

sức sống, năng lượng

bệnh tật, ốm yếu

giàu có, thịnh vượng

nghèo đói, thiếu thốn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'longevity' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

tuổi thọ

sức khỏe

giàu có

hạnh phúc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'lifestyle' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

lối sống

phong tục

nghề nghiệp

thời tiết

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'whole foods' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

thực phẩm nguyên chất

thực phẩm chế biến

thực phẩm đóng hộp

thực phẩm nhanh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: 'processed' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).

đã chế biến

tươi sống

nguyên liệu

chưa nấu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?