
7&8 22
Authored by Trang Nguyễn Đinh Thùy
English
KG

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Please direct all questions about _____ recent order to the customer care center.
Answer explanation
Chỗ trống đang đứng trước recent order nên bạn có thể chọn một tính từ sở hữu để bổ nghĩa cho cụm từ này. Đáp án: B. your. Tạm dịch: Xin vui lòng chuyển tất cả các câu hỏi về đơn đặt hàng gần đây CỦA BẠN đến trung tâm chăm sóc khách hàng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ms. Wu was the _____ of the contest, and she may collect her prize next week.
Answer explanation
Dịch đáp án: A. partner (n): đối tác; B. member (n): thành viên; C. player (n): người chơi; D. winner (n): người chiến thắng. Xét nghĩa, winner là phù hợp. Tạm dịch: Cô Wu là người chiến thắng của cuộc thi và cô ấy có thể nhận giải vào tuần tới.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
For a _____ time, Marco Bank is offering first-time customers a $100 bonus when a they open an account.
Answer explanation
Cần chọn tính từ bổ nghĩa cho danh từ Time đi liền sau. Chọn tính từ limited có nghĩa là có giới hạn, bị giới hạn. Tạm dịch: Trong thời gian GIỚI HẠN, Ngân hàng Marco sẽ tặng cho khách hàng mới khoản tiền thưởng 100 đô la khi họ mở tài khoản.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
A _____ greenhouse donated several potted plants to beautify the lobby of the city hall.
Answer explanation
Dịch đáp án: A. potential (adj): tiềm năng; B. local (adj): địa phương; C. main (adj): chính; D. future (n): tương lai. Chọn phương án có nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống. B. local. Tạm dịch: Một nhà kính ĐỊA PHƯƠNG đã quyên tặng một số chậu cây để tô điểm cho tiền sảnh của toà thị chính Thành Phố.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The attached document shows how to report any _____ incurred during business travel.
Answer explanation
Chỗ trống đứng sau một ngoại động từ là report nên bạn cần điền một danh từ đóng vai trò tân ngữ. Loại B, C, D (hậu tố -LY, -SIVE, -ED). Đáp án A. expenses. Tạm dịch: Tài liệu đính kèm hướng dẫn cách báo cáo mọi CHI PHÍ phát sinh trong quá trình đi công tác.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nonmembers may use the gym if they pay a daily admission _____ and sign a guest waiver.
Answer explanation
Dịch đáp án: A. fee (n): phí; B. income (n): thu nhập; C. salary (n): tiền lương; D. money (n): tiền. Chọn phương án có nghĩa phù hợp. A. fee (phí vào cửa - admission fee). Tạm dịch: Những người không phải là thành viên có thể sử dụng phòng tập thể dục nếu họ trả PHÍ vào cửa hàng ngày và ký vào đơn miễn trừ với khách.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Shark Pharmaceuticals will host a company picnic for _____ employees at Hain Park.
Answer explanation
Chỗ trống đang đứng trước một danh từ (employees) nên bạn có thể điền một tính từ sở hữu để bổ nghĩa cho danh từ. Đáp án B. its (của công ty). Tạm dịch: Shark Pharmaceuticals sẽ tổ chức một buổi dã ngoại của công ty cho nhân viên CỦA MÌNH tại Hain Park.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?