
9&10 22
Authored by Trang Nguyễn Đinh Thùy
English
KG

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
There is coffee in the break room for anyone who _____ a cup before the meeting.
Answer explanation
Đại từ quan hệ who đang thay thế cho anyone mà anyone là đại từ bất định nên động từ sẽ chia ở số ít. Do đó, bạn chọn wants. Tạm dịch: Có cà phê trong phòng nghỉ cho bất cứ ai MUỐN một tách trước cuộc họp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Each Ready Wear suitcase comes _____ a ten-year warranty.
Answer explanation
Cấu trúc come with something ~ được cung cấp cùng/đi kèm với thứ gì. -> Phương án B. with. Tạm dịch: Mỗi chiếc vali Ready Wear đi kèm VỚI bảo hành 10 năm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mr. O'Sullivan oversaw the electrical work in the new apartment building _____ the river.
Answer explanation
Theo nghĩa lựa chọn phương án nghĩa phù hợp. Đáp án D. by (với nghĩa cạnh, ở gần). Tạm dịch: Ông O'Sullivan giám sát việc sửa chữa điện trong toà nhà chung cư mới CẠNH bờ sông.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
For questions about your hotel reservation, please telephone _____ booking department at 555-0109.
Answer explanation
Chỗ trống trước cụm danh từ booking department nên bạn có thể điền một tính từ sở hữu (our) để bổ nghĩa cho cụm danh từ này. Tạm dịch: Nếu có thắc mắc về việc đặt phòng khách sạn, vui lòng gọi cho bộ phận đặt phòng CỦA CHÚNG TÔI theo số 555-0109.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Janet Rhodes was commended for _____ defending the company's reputation.
Answer explanation
Chỗ trống đứng trước danh động từ defending nên bạn có thể điền một trạng từ (assertively) bổ nghĩa cho gerund này. Tạm dịch: Janet Rhodes được khen ngợi vì đã QUYẾT BẢO VỆ danh tiếng của công ty.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
A second order for 500 recycled paper cups _____ last week.
Answer explanation
Cần điền một động từ chính ở thể bị động và chia ở thì quá khứ đơn (do có mốc thời gian last week). A. was placed là đáp án đúng. Tạm dịch: Đơn hàng thứ hai cho 500 cốc giấy tái chế đã ĐƯỢC ĐẶT vào tuần trước.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
One of the _____ for the position is three years of customer service experience.
Answer explanation
Dịch đáp án: B. requirements (n): yêu cầu. Chọn phương án đúng theo nghĩa phù hợp. Tạm dịch: Một trong những YÊU CẦU cho vị trí này là có ba năm kinh nghiệm chăm sóc khách hàng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?