Search Header Logo

TỪ HÁN VIỆT

Authored by Miss Sương

Other

7th Grade

Used 1+ times

TỪ HÁN VIỆT
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?

A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy

B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm

C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công

D. Phi pháp, vương phi, gia tăng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?

A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi

B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.

C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài

D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

Thiên lí.

Thiên thư

Thiên hạ

Thiên thanh

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TỪ MƯỢN TRONG TIẾNG VIỆT LÀ GÌ?

Là từ mà nước khác vay mượn của tiếng Việt.

Là từ vay mượn của các ngôn ngữ khác để làm phong phú ngôn ngữ tiếng Việt

Là từ do người Việt tạo ra.

Tất cả đáp án đều sai

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

TỪ HÁN VIỆT LÀ GÌ?


Từ Hán Việt là từ được tạo ra từ tiếng Việt cổ.

Từ Hán Việt là từ mượn từ tiếng Pháp trong tiếng Việt.

Từ Hán Việt là từ có nguồn gốc từ tiếng Anh trong tiếng Việt.

Từ Hán Việt là từ có nguồn gốc từ tiếng Hán trong tiếng Việt.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

YẾU TỐ HÁN VIỆT LÀ GÌ?

Là đơn vị tạo ra các từ ngữ trong tiếng Anh.

Là đơn vị tạo ra các từ tiếng Việt.

Là đơn vị tạo ra các từ Hán Việt

Là đơn vị tạo ra các từ ngữ trong tiếng Pháp.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

CHO BIẾT TRONG CÁC TỪ SAU ĐÂU LÀ TỪ HÁN VIỆT: Thiên nhiên, xao xác, bàn, ghế, ra-di-ô, vi-ta-min, thủy triều, xích lô.

Thiên nhiên, xao xác, bàn, ghế, thủy triều.

ra-di-ô, vi-ta-min, thủy triều, xích lô.

Thiên nhiên, xao xác, ra-di-ô

Thiên nhiên, xao xác, bàn, ghế, thủy triều, xích lô.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?